Cấp huyện
Đóng

DANH MỤC

Thủ tục hành chính cấp huyện

 

I

 

22

CÔNG AN (22 TTHC)
  Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

 

 

1

Cấp Chứng minh nhân dân (9 số).

 

 

2

Đổi Chứng minh nhân dân (9 số).

 

 

3

Cấp lại Chứng minh nhân dân (9 số).

 

 

4

Cấp Chứng minh nhân dân (12 số).

 

 

5

Đổi Chứng minh nhân dân (12 số).

 

 

6

Cấp lại Chứng minh nhân dân (12 số).

 

 

7

Xác nhận số Chứng minh nhân dân (9 số) đã được cấp khi đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân.

 

 

8

Xác nhận số Chứng minh nhân dân (9 số) đã được cấp sau khi đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân.

 

 

9

Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

 

 

10

Cấp đổi sổ hộ khẩu.

 

 

11

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

 

 

12

Cấp giấy chuyển hộ khẩu.

 

 

13

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

 

 

14

Cấp lại sổ hộ khẩu.

 

 

15

Đăng ký thường trú.

 

 

16

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu.

 

 

17

Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân.

 

 

18

Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân.

 

 

19

Hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật.

 

 

20

Tách sổ hộ khẩu.

 

 

21

Xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú.

 

 

22

Xóa đăng ký thường trú.

II.

 

2

DÂN TỘC (02 TTHC)
  1.Quyết định số: 1007 /QĐ-UBND ngày 03/7/2018 đang áp dụng
  2.Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 bãi bỏ 03 TTHC không thuộc cập huyện, xã
  3.Quyết định 1513/QÐ-UBND 26/08/2020 bãi bỏ 01 TTHC 0 thuộc cấp huyện, xã

1

 

1

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

2

 

2

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

III.

 

8

THANH TRA (08 TTHC)
 
 1.Quyết định số: 1662/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang đang áp dụng
  2.Cập nhật Quyết định số 551 ngày 6/4/2020 thay thế lĩnh vực tố cáo (cập nhật 01 TTHC- Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyện; 01 TTHC- Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã)

3

 

1

Giải quyết khiếu nại lần một tại cấp huyện

4

 

2

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

5

 

3

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

6

 

4

Tiếp công dân tại cấp huyện

7

 

5

Xử lý đơn tại cấp huyện

8

 

6

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

9

 

7

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

10

 

8

Thủ tục thực hiện việc giải trình

IV.

 

34

TƯ PHÁP (34 TTHC)

 

 

 

Lĩnh vực chứng thực (12 TTHC)
1335/QĐ-UBND_18/07/2021 - không thuộc cấp huyện
1336/QĐ-UBND_18/07/2021 - không thuộc cấp huyện
 Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 07/01/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang
  Quyết định số 1741/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
1488/QĐ-UBND ngày 03.8.2021_ Lĩnh vực chợ giúp pháp lý _KHÔNG THUỘC CẤP HUYỆN

11

1

1

Cấp bản sao từ sổ gốc

12

2

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận.

13

3

3

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận.

14

4

4

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được).

15

5

5

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

16

6

6

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch.

17

7

7

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực.

18

8

8

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp.

19

9

9

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp.

20

10

10

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản.

21

11

11

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản.

22

12

12

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản.

 

 

 

Lĩnh vực hộ tịch (16 TTHC)
 Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 07/01/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang
  - Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
  - Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

23

13

1

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

24

14

2

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

25

15

3

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

26

16

4

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

27

17

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

28

18

6

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

29

19

7

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

30

20

8

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

31

21

9

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

32

22

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

33

23

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

34

24

12

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ,
con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

35

25

13

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

36

26

14

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

37

27

15

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

38

28

16

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

 

 

 

Lĩnh vực hòa giải cơ sở (01 TTHC)
 Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 07/01/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang
  Quyết định số 1346/QĐ-UBND ngày 08/9/2016

39

29

1

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

 

 

 

Lĩnh vực bồi thường nhà nước (02 TTHC)
 Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 07/01/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang

40

30

1

Thủ tục Phục hồi danh dự cấp huyện

41

31

2

Thủ tục Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cấp huyện

 

 

 

Lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật (02 TTHC)
 QĐ_252 ngày 12/8/2017

42

32

1

Công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

43

33

2

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

 

 

 

Lĩnh vực nuôi con nuôi (01 TTHC)
 (Quyết định số 408 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2021)

44

34

1

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

 

 

LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM (09 TTHC CẤP TỈNH)
 Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 07/01/2021 của UBND tỉnh Hậu Giang
  Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 của UBND tỉnh
  Thay thế Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

 

 

1

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

 

 

2

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

 

 

3

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

 

 

4

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

 

 

5

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

 

 

6

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

 

 

7

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

 

8

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

 

 

9

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

V

 

18

LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (18 TTHC)
  QĐ số: 1868/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 - TTHC không có cấp huyện
  QĐ 1655_22.9.2020 _TTHC Liên thông
  (Ban hành kèm theo Quyết định số: 549 /QĐ-UBND ngày 6/4/2020) thay thế Quyết định số 1405 ngày 20/9/201

Quyết định số: 1552/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 (sửa đổi, bổ sung QĐ 549 ngày 6.4.2020)

 

 

 

I. Lĩnh vực lao động - tiền lương - bảo hiểm xã hội (01 thủ tục)

45

1

1

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

 

 

 

II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (2 thủ tục)

46

2

1

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

47

3

2

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

III. Lĩnh vực người có công (2 thủ tục)

48

4

1

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

49

5

2

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

 

 

 

IV. Lĩnh vực bảo trợ xã hội (10 thủ tục)
1552/QĐ ngày 10.8.2021

50

6

1

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

51

7

2

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối thượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

52

8

3

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối thượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

53

9

4

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

54

10

5

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

55

11

6

Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

56

12

7

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng

57

13

8

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện.

58

14

9

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện.

59

15

10

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện.

 

 

 

V. Lĩnh Vực Phòng, Chống Tệ Nạn Xã Hội (3 thủ tục)

60

16

15

21. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

61

17

16

22. Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

62

18

17

23. Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

V

 

35

KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG (36 TTHC)

 

 

 

Lĩnh vực Xây dựng (3 TTHC)
 
 - Quyết định 424_17/3/2017
  - Quyết định số: 1671/QĐ-UBND ngày 07/10/2019

63

1

1

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.

64

2

2

Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

65

3

3

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

 

 

 

Lĩnh vực quy hoạch - Kiến trúc
  - Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 17/3/2017: 02 TTHC
  - Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 03/7/2019: bãi bỏ 01 TTHC
  - Còn lại: 02 TTHC

66

4

1

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

67

5

2

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

 

 

 

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND huyện quản lý.

 

 

 

Lĩnh vực hoạt động xây dựng (01 TTCH)
  (Quyết định số: 424/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

68

6

1

Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước).

 

 

 

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (13 TTHC)
  - Quyết định 295_22.2.2021 THUỘC CẤP TỈNH - bãi bỏ 1 số TTHC lĩnh vực hóa chất
  - Quyết định 1922_12.11.2020 Công thương ngành điện (TTHC cấp tỉnh)
  - QĐ 1609_14.9.2020_bãi bỏ 2 TTHC Công thương cấp tỉnh
  - QĐ: 785_14/5/2020
  Quyết định số: 1984/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
  (Quyết định số: 379/QĐ-UBND ngày 12/3/2019 - 0 TTHC cấp huyện)

69

7

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

70

8

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

71

9

3

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

72

10

4

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

73

11

5

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

74

12

6

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

75

13

7

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

76

14

8

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

77

15

9

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

78

16

10

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

79

17

11

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

80

18

12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

81

19

13

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

 

 

 

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (16 TTHC) - CHUẨN
QĐ_1577_12.8.2021 - KHÔNG THUỘC CẤP HUYỆN
THỰC HIỆN THEO QĐ 787_14.5.2020 TTHC-So GTVT 2020
  Thay thế các Quyết định sau đây:
 
1. Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giao thông vận tải Hậu Giang;
  2. Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang;
  3. Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Quản lý đường bộ và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang.
  (Quyết định số: 881/QĐ-UBND ngày 17/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

 

 

 

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (07 TTHC)
QĐ 787_14.5.2020

82

20

1

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

83

21

2

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

84

22

3

Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

85

23

4

Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

86

24

5

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

87

25

6

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường bộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

88

26

7

Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

 

 

 

LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (09 TTHC)
QĐ 787_14.5.2020

89

27

1

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

90

28

2

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

91

29

3

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

92

30

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

93

31

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

94

32

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

95

33

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

96

34

8

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

97

35

9

Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

VI

 

34

TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (34 TTHC)

 

 

 

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (30 TTHC)
  - Còn hiệu lực - Quyết định số: 416/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang (bãi bỏ lĩnh vực môi trường, thực hiện theo QĐ 327)
  - Quyết định số: 1870/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang
  - Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang thay thế QĐ 416 về lĩnh vực môi trường
 - Quyết định số QĐ 789_29.4.2021 - RÚT NGẮN THỜI GIAN THỰC HIỆN

98

1

1

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

99

2

2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

100

3

3

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

101

4

4

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

102

5

5

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.

103

6

6

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

104

7

7

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận

105

8

8

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

106

9

9

Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

107

10

10

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

108

11

11

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận

109

12

12

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

110

13

13

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

111

14

14

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

112

15

15

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

113

16

16

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

114

17

17

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

115

18

18

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

116

19

19

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

117

20

20

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

118

21

21

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

119

22

22

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

120

23

23

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

121

24

24

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

122

25

25

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận ( Trùng với TTHC số 7)

123

26

26

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

124

27

27

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

125

28

28

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

126

29

29

Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất

127

30

30

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

 

 

 

Lĩnh vực Khoán sản (0 TTHC)

 

 

 

Lĩnh vực Tài nguyên nước (01 TTHC)

128

31

1

Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

 

 

 

Lĩnh vực Môi trường (03 TTHC)
 Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang.
  (Bãi bỏ Quyết định số: 1870/QĐ-UBND ngày 28/10/2019của UBND tỉnh Hậu Giang) - bãi bỏ thuộc lĩnh vực môi trường

129

32

1

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

130

33

2

Đăng ký/Đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường.

131

34

3

Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.

VII.

 

12

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (12 TTHC)
 Đã cập nhật Quyết định 703_07.5.2020_Công bố TTHC bãi bỏ (bãi bỏ 03 TTHC)

 

 

 

Lĩnh vực trồng trọt (cấp huyện 0 TTHC – cấp xã 01 TTHC)
 Quyết định số 221 ngày 12/02/2020

 

 

 

Lĩnh vực thủy lợi (HUYỆN 01+4 (1473_20.8.2020 TTHC – XÃ 01 + 2 (theo 1473_20.8.2020)

132

1

1

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

133

2

2

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện.

134

3

3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

135

4

4

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

136

5

5

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

 

 

 

Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 –TTHC, xã 0 TTHC) Quyết định số 2034 ngày 18/11/2019
  (đề nghị bãi bỏ TTHC này đối với huyện Châu Thành)

137

6

1

Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với: Lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến từ gỗ nhập khẩu, gỗ sau xử lý tịch thu (đối với hộ gia đình, cá nhân và cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của nhà nước về hồ sơ lâm sản hoặc chấp hành chưa đầy đủ các quy định của nhà nước);lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận, dẫn xuất của chúng (đối với địa phương không có Hạt Kiểm lâm).

138

7

2

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

 

 

 

Lĩnh vực thủy sản (02 TTHC) – xã 0 TTHC

139

8

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý của một huyện)

140

9

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý một huyện)

 

 

 

Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (0 TTHC)

 

 

 

Lĩnh vực thú y (03 TTHC) (Ủy quyền cho các Trạm Chăn nuôi và Thú y các huyện); xã 0 TTHC

141

10

1

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

142

11

2

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

 

 

 

Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm.

 

 

 

Lĩnh vực nông nghiệp (Huyện 01 TTHC – xã 01 TTHC)

143

12

1

Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương cấp huyện

VIII.

 

35

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (35 TTHC) – cấp xã 05 TTHC_tại QĐ_572_07.4.2020
 
Quyết định 1907/QĐ-UBND ngày 11.11.2020 (cập nhật 02 TTHC)

144

1

1

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

145

2

2

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

146

3

3

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

147

4

4

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

148

5

5

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)

149

6

6

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

150

7

7

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

151

8

8

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

152

9

9

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

153

10

10

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

154

11

11

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

155

12

12

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

156

13

13

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

157

14

14

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).

158

15

15

Thành lập lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường tiểu học, trung học cơ sở

159

16

16

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

160

17

17

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

161

18

18

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

162

19

19

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

163

20

20

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

164

21

21

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, các nhân đề nghị thành lập)

165

22

22

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, xóa mù chữ

166

23

23

Quy trình đánh giá, xấp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

167

24

24

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

168

25

25

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

169

26

26

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

170

27

27

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

171

28

28

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

172

29

29

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

173

30

30

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

174

31

31

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

175

32

32

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

176

33

33

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

177

34

34

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

178

35

35

Tuyển sinh trung học cơ sở

IX

 

 

Y TẾ (0 TTHC)

X

 

29

NỘI VỤ (29 TTHC)
 (Thực hiện theo Quyết định số QĐ_305_23.2.2021)

 

 

 

Lĩnh vực tổ chức phi chính phủ (7 TTHC)

179

1

1

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

180

2

2

Thủ tục thành lập hội

181

3

3

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

182

4

4

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

183

5

5

Thủ tục đổi tên hội

184

6

6

Thủ tục hội tự giải thể

185

7

7

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

 

 

 

Lĩnh vực Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập (03 TTHC)

186

8

1

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

187

9

2

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

188

10

3

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

 

 

 

Lĩnh vực Tổ chức hành chính (03 TTHC)

189

11

1

Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính

190

12

2

Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính

191

13

3

Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính

 

 

 

Lĩnh vực Thi đua, khen thưởng (08 TTHC)

192

14

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

193

15

2

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể Lao động tiên tiến

194

16

3

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

195

17

4

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến cho cá nhân

196

18

5

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

197

19

6

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

198

20

7

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

199

21

8

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

 

 

 

Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo (08 TTHC)

200

22

1

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

201

23

2

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc huyện

202

24

3

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

203

25

4

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

204

26

5

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

205

27

6

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

206

28

7

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

207

29

8

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

XI.

 

25

VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN (25 TTHC)

 

 

 

Lĩnh vực Thông tin và truyền thông
 Ghi chú: QĐ 1390_3.8.2020
không thuộc lĩnh vực cấp huyện, xã.

 

 

 

LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (07 TTHC)
Theo Quyết định số: 1477/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

 

 

 

Lĩnh vực Xuất bản
QĐ 1477/QĐ-UBND ngày 05/10/2018

208

1

1

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

209

2

2

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

 

 

 

Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử
QĐ 1477/QĐ-UBND ngày 05/10/2018

210

3

1

Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử

211

4

2

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

212

5

3

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

213

6

4

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

214

7

5

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

 

 

 

NGÀNH VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (18 TTHC)
 (Thực hiện theo Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang)
Thực hiện theo QĐ_ 698/QĐ-UBND_12/4/2021_(Huyện 18 TTHC; xã 7 TTHC)

 

 

 

VĂN HÓA CƠ SỞ (09)
Thực hiện theo QĐ_ 698/QĐ-UBND_12/4/2021

215

8

1

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

216

9

2

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

217

10

3

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

218

11

4

Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

219

12

5

Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

220

13

6

Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

221

14

7

Xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa

222

15

8

Đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện

223

16

9

Thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện

 

 

 

THƯ VIỆN (03)
Thực hiện theo QĐ_ 698/QĐ-UBND_12/4/2021

224

17

1

Thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

225

18

2

Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

226

19

3

Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

 

 

 

GIA ĐÌNH (06)
Thực hiện theo QĐ_ 698/QĐ-UBND_12/4/2021

227

20

1

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

228

21

2

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

229

22

3

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

230

23

4

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

231

24

5

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

232

25

6

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

XII

 

18

PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH (18 TTHC)

 

 

 

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (5 TTHC)
Quyết định số: 1489/QĐ-UBND_3.8.2021_SKHĐT (Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc)

233

1

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

234

2

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

235

3

3

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

236

4

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

237

5

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

 

 

 

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã (16 TTHC)
 (QĐ_1478/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 BỊ BÃI BỎ THEO NỘI DUNG TẠI QĐ _1489_3.8.2021)

 

 

 

Lĩnh vực quản lý công sản
 (Quyết định số: 1512/QĐ-UBND ngày 23/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang_bãi bỏ 1 số TTHC)
 - Danh mục lĩnh vực QLCS thực hiện
theo Danh mục của Sở Tài chính gửi

238

6

1

Trình tự, thủ tục điều chuyển TSNN tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

239

7

2

Thủ tục mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước

240

8

3

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư

241

9

4

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

242

10

5

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước.

243

11

6

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

244

12

7

Quyết định điều chuyển tài sản công.

245

13

8

Quyết định bán tài sản công.

246

14

9

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định 151/2017/NĐ-CPngày 26/12/2017 của Chính phủ.

247

15

10

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

248

16

11

Quyết định thanh lý tài sản công

249

17

12

Quyết định tiêu hủy tài sản công

250

18

13

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

 

 

 

Lĩnh vực quyết toán dự án hoàn thành (05 TTHC)
  (Quyết định số 813/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

 

 

 

BẢO HIỂM XÃ HỘI (06 TTHC)
  (Quyết định 2215 ngày 24/12/2019)