Cấp xã
Đóng

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

 

LĨNH VỰC THANH TRA

(Thực hiện theo Quyết định số:1662/QĐ-UBND ngày 26

tháng 10 năm 2016. Riêng thủ tục giải quyết tố cáo theo Quyết định số 511/QĐ-UBND ngày 06/04/2020

1         

  1. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

2         

  1. Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

3         

  1. Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

4         

  1. Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã

5         

  1. Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

6         

  1. Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

7         

  1. Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

8         

  1. Thủ tục thực hiện việc giải trình

 

LĨNH VỰC: TƯ PHÁP - HỘ TỊCH

 

CHỨNG THỰC

(Thực hiện theo Quyết định số: 1741/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

9         

1. Cấp bản sao từ sổ gố

10     

2. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

11     

3. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

12     

4. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

13     

5. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

14     

6. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

15     

7. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

16     

8. Chứng thực di chúc

17     

9. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

18     

10. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

19     

11. Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

(Thực hiện theo Quyết định số 1931/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

20     

12. Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

 

HỘ TỊCH

 

Hộ tịch

(Thực hiện theo Quyết định số: 759/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5  năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

21     

13. Đăng ký khai sinh

22     

14. Đăng ký kết hôn

23     

15. Đăng ký nhận cha, mẹ, con

24     

16. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ con

25     

17. Đăng ký khai tử

26     

18. Đăng ký khai sinh lưu động

27     

19. Đăng ký kết hôn lưu động

28     

20. Đăng ký khai tử lưu động

29     

21. Đăng ký giám hộ

30     

22. Đăng ký chấm dứt giám hộ

31     

23. Thay đổi, cải chính. bổ sung hộ tịch

32     

24. Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

33     

25. Đăng ký lại khai sinh

34     

26. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

35     

27. Đăng ký lại kết hôn

36     

28. Đăng ký lại khai tử

37     

29. Cấp bản sao trích lục hộ tịch

 

Con nuôi

 

Thực hiện theo Quyết định số: 1097/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

38     

30. Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 

Thực hiện theo Quyết định số: 1149/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

39     

31. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

Phổ biến giáo dục pháp luật

(Thực hiện theo Quyết định số: 1097/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

40     

32. Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

41     

33. Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

 

Hòa giải cơ sở

(Thực hiện theo Quyết định số: 1346/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

42     

34. Thủ tục bầu hòa giải viên

43     

35. Thủ tục bầu tổ trưởng tổ hòa giải

44     

36. Thủ tục thôi làm hòa giải viên

45     

37. Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

(Theo hiện theo Quyết định số: 549/QĐ-UBND ngày  06  tháng  4  năm 2020)

 

Người có công

46     

1. Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

47     

2. Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

 

Bảo trợ xã hội

48     

3. Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

49     

4. Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

50     

5. Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

51     

6. Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai tang

52     

7. Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016 - 2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

53     

8. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

54     

9. Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo phát sinh trong năm

55     

10. Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

 

Bảo vệ chăm sóc trẻ em

56     

11. Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

57     

12. Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

58     

13. Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

59     

14. Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

 

Phòng, chống tệ nạn xã hội

60     

15. Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

61     

16. Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

62     

17. Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

63     

18. Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

 

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Thực hiện theo Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 07 tháng 04 năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang

64     

1. Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

65     

2. Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

66     

3. Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

67     

4. Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

68     

5. Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

 

LĨNH VỰC CÔNG AN

(Thực hiện theo Quyết định số:1054/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

69     

1. Thủ tục Cấp đổi sổ hộ khẩu.

70     

2. Thủ tục Cấp đổi sổ tạm trú tại Công an cấp xã

71     

3. Thủ tục Cấp giấy chuyển hộ khẩu.

72     

4. Thủ tục Cấp giấy xác nhận khai báo vũ khí thô sơ.

73     

5. Thủ tục Cấp lại sổ hộ khẩu.

74     

6. Thủ tục Cấp lại sổ tạm trú tại Công an cấp xã

75     

7. Thủ tục Đăng ký tạm trú tại Công an cấp xã

76     

8.Thủ tục Đăng ký thường trú.

77     

9. Thủ tục Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu.

78     

10. Thủ tục Điều chỉnh những thay đổi trong sổ tạm trú tại Công an cấp xã

79     

11. Thủ tục Gia hạn tạm trú tại Công an cấp xã

80     

12.Thủ tục Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an).

81     

13. Thủ tục Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân (phải là cán bộ thuộc biên chế của lực lượng Công an).

82     

14. Thủ tục Hủy bỏ đăng ký tạm trú trái pháp luật tại Công an cấp xã

83     

15. Thủ tục Hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật.

84     

16. Thủ tục Khai báo tạm trú cho người nước ngoài ở Việt Nam tại Công an cấp xã

85     

17. Thủ tục Khai báo tạm vắng tại Công an cấp xã

86     

18. Thủ tục Lưu trú và tiếp nhận lưu trú tại Công an cấp xã

87     

19. Thủ tục Tách sổ hộ khẩu.

88     

20. Thủ tục Xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú.

89     

21. Thủ tục Xóa đăng ký thường trú.

 

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

(Thực hiện theo Quyết định số: 416/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

90     

1. Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai

 

(Thực hiện theo Quyết định số: 327/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

91     

2. Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

 

LĨNH VỰC: KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

 

Quản lý tài sản công

 (Thực hiện theo Quyết định số: 715/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

92     

1. Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư.

93     

2. Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

94     

3. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước.

95     

4. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

96     

5. Quyết định điều chuyển tài sản công.

97     

6. Quyết định bán tài sản công.

98     

7. Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định 151/2017/NĐ-CPngày 26/12/2017 của Chính phủ.

99     

8. Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công.

100 

9. Quyết định thanh lý tài sản công.

101 

10. Quyết định tiêu hủy tài sản công.

102 

11. Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.

 

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

 

(Thực hiện theo Quyết định số: 1694/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

103 

12. Thông báo thành lập Tổ hợp tác

104 

13. Thông báo thay đổi tổ hợp tác

105 

14. Thông báo chấm dứt hoạt động của Tổ hợp tác

 

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Đường thủy nội địa

(Thực hiện theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 14  tháng  5 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

106 

1. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người).

107 

2. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người).

108 

3. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người).

109 

4. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người).

110 

5. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện  (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người).

111 

6. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người).

112 

7. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người).

113 

8. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người).

114 

9. Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người).

 

LĨNH VỰC: NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Thủy lợi

 

Thực hiện theo Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

115 

1. Nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

 

Thực hiện theo Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

116 

2.  Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

117 

3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

 

Trồng trọt

(Thực hiện theo Quyết định số 221/QĐUBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang)

118 

4. Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

 

Bảo hiểm nông nghiệp, hỗ trợ thiên tai và dịch bệnh

Thực hiện theo Quyết định số 2034/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

119 

5. Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

120 

6. Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

121 

7. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

122 

8. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

 

Nông nghiệp

(Thực hiện theo Quyết định số 1473/QĐUBND ngày 20 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang)

123 

9. Phê duyệt Kế hoạch khuyến nông địa phương cấp xã

 

NỘI VỤ

 

TÔN GIÁO

(Thực hiện theo Quyết định số: 664/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

124 

1. Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

125 

2. Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

126 

3. Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

127 

4. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

128 

5. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

129 

6. Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

130 

7. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

131 

8. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

132 

9. Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

133 

10. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 

LĨNH VỰC: KHEN THƯỞNG

Thực hiện theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang

134 

1. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

135 

2. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

136 

3. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

137 

4. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

138 

5. Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

 

LĨNH VỰC: DÂN TỘC

(Thực hiện theo Quyết định số:1007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

139 

1. Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

140 

2. Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

 

LĨNH VỰC: VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

(Đính kèm Quyết định số:1477/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2019 Của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

141 

1. Công nhận gia đình văn hóa

142 

2. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

143 

3. Thông báo tổ chức lễ hội (thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã)

144 

4. Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

 

LĨNH VỰC: QUÂN SỰ

(Đính kèm Quyết định số:704/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2020 Của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

145 

1.Thủ tục đăng ký tạm vắng đối với phương tiện kỹ thuật đã sắp xếp trong kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội (chủ phương tiện là cá nhân)

146 

2.Thủ tục xóa đăng ký tạm vắng đối với phương tiện kỹ thuật đã sắp xếp trong kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội (chủ phương tiện là cá nhân)