Cấp huyện
Đóng

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

 

VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND (02 TTHC)

1.Quyết định số: 1007 /QĐ-UBND ngày 03/7/2018 đang áp dụng

2.Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 bãi bỏ 03 TTHC không thuộc cập huyện, xã

3.Quyết định 1513/QÐ-UBND 26/08/2020 bãi bỏ 01 TTHC 0 thuộc cấp huyện, xã

1

1. Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

2

2. Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

 

THANH TRA (10 TTHC)

1.Quyết định số: 1662/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang đang áp dụng

2.Cập nhật Quyết định số 551 ngày 6/4/2020 thay thế lĩnh vực tố cáo (cập nhật 01 TTHC- Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyện; 01 TTHC- Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã)

3

1. Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

4

2. Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

5

3. Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

6

4. Tiếp công dân tại cấp huyện

7

5. Xử lý đơn tại cấp huyện

8

6. Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

9

7. Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

10

8. Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

11

9. Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

12

10. Thủ tục thực hiện việc giải trình

 

PHÒNG TƯ PHÁP (31 TTHC)

1. QĐ 1474_20.8.2020_CẤP TỈNH (lĩnh vực đấu giá tài sản)

2. QĐ 1265_20.8.2019_ CẤP TỈNH (lĩnh vực Lý lịch tư pháp)

 

Lĩnh vực hòa giải cơ sở (01 TTHC)

Quyết định số 1346_ 08/9/2016

 

31. Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

 

Lĩnh vực hộ tịch (15 TTHC)

Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

 

15. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài.

 

16. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài.

 

17. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài.

 

18. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài.

 

19. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài.

 

20. Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài.

 

21. Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài.

 

22. Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc.

 

23. Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

 

24. Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

 

25. Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch).

 

26. Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài.

 

27. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân.

 

28. Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài.

 

29. Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài.

 

Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch (CSDLHT)

Quyết định số 759_ 19/5/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

dùng chung 3 cấp (tỉnh, huyện, xã)

 

30. Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

 

Lĩnh vực bồi thường nhà nước (02 TTHC)

Quyết định số 1931/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

13

1. Thủ tục phục hồi danh dự.

14

2. Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.

 

Lĩnh vực chứng thực (12 TTHC)

Quyết định số 1741/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang

 

10. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp.

 

11. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp.

 

12. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản.

 

13. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản.

 

14. Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản.

15

3. Cấp bản sao từ sổ gốc

16

4. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận.

17

5. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận.

18

6. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được).

19

7. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

20

8. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch.

21

9. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực.

 

PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (23 TTHC)

QĐ 549_6.4.2020 thay thế QĐ 1405_20.9.2018

 

I. Lĩnh vực lao động - tiền lương - bảo hiểm xã hội (2 thủ tục)

44

1. Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

45

2. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

 

II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (2 thủ tục)

46

3. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

47

4. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

III. Lĩnh vực người có công (2 thủ tục)

48

5. Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

49

6. Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

 

IV. Lĩnh vực bảo trợ xã hội (14 thủ tục)

50

7. Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội.

51

8. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng LĐ-TB&XH .

52

9. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội.

53

10. Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng LĐ-TB&XH  cấp.

54

11. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

55

12. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

56

13. Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

57

14. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

58

15. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

59

16. Trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

60

17. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

61

18. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp.

62

19. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng.

63

20. Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc.

 

V. Lĩnh Vực Phòng, Chống Tệ Nạn Xã Hội (3 thủ tục)

64

21. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

65

22. Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

66

23. Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

 

PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG (35 TTHC)

 

Lĩnh vực Xây dựng (3 TTHC)

- Quyết định 424_17/3/2017

- Quyết định số: 1671/QĐ-UBND ngày 07/10/2019

67

1. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.

68

2. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

69

3. Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

 

Lĩnh vực quy hoạch - Kiến trúc (02 TTHC)

- Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 17/3/2017: 03 TTHC

- Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 03/7/2019: bãi bỏ 01 TTHC

- Còn lại: 02 TTHC

70

4. Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

71

5. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

 

Lĩnh vực hoạt động xây dựng (01 TTCH)

(Quyết định số: 424/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

72

6. Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước).

 

Lĩnh vực công thương (13 TTHC)

- QĐ 1609_14.9.2020_bãi bỏ 2 TTHC Công thương cấp tỉnh

- QĐ: 785_14.5.2020

- Quyết định số: 1984_ 28.12.2018

(QĐ 379_12.3.2019 - 0 TTHC cấp huyện)

73

7. Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

74

8. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

75

9. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

76

10. Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

77

11. Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

78

12. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

79

13. Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

80

14. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

81

15. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

82

16. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

83

17. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

84

18. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

85

19. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.

 

Lĩnh vực giao thông vận tải (16 tthc)

QĐ 787_14.5.2020 TTHC-So GTVT 2020

 

Lĩnh vực đường bộ

86

20. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

87

21. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

88

22. Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

89

23. Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

90

24. Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

91

25. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường bộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

92

26. Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….)

 

Lĩnh vực đường thủy nội địa

93

27. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

94

28. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

95

29. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

96

30. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

97

31. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện  (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

98

32. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện  (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

99

33. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

100

34. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

101

35. Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người).

 

PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (43 TTHC)

 

Lĩnh vực đất đai (30 TTHC)

- Còn hiệu lực - QĐ 416_20.3.2019 (bãi bỏ lĩnh vực môi trường, thực hiện theo QĐ 327)

- QĐ 1870_ 28.10.2019

- QĐ 327_02.3.2020 thay thế QĐ 416 về lĩnh vực môi trường

102

1. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

103

2. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

104

3. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

105

4. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

106

5. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.

107

6. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

108

7. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận

109

8. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

110

9. Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

111

10. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

112

11. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận

113

12. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

114

13. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

115

14. Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

116

15. Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

117

16. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

118

17. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

119

18. Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

120

19. Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

121

20. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

122

21. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

123

22. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

124

23. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

125

24. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

126

25. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận

127

26. Tách thửa hoặc hợp thửa đất

128

27. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

129

28. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

130

29. Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất

131

30. Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

 

Lĩnh vực Khoán sản (0 TTHC)

 

Lĩnh vực Tài nguyên nước (01 TTHC)

132

31. Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

 

Lĩnh vực Môi trường (03 TTHC)

133

32. Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

134

33. Đăng ký/Đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường.

135

34. Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.

 

Lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm (09 TTHC)

- QĐ 663_23.4.2018

- Thay thế QĐ 2157_12.8.2016

136

1. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

137

2. Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

138

3. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

139

4. Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

140

5. Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

141

6. Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

142

7. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

143

8. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

144

9. Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (11 TTHC)

QĐ 703_07.5.2020 (bãi bỏ 03 TTHC)

 

Lĩnh vực trồng trọt

QĐ 221_12.02.2020 (cấp huyện 0 TTHC)

 

Lĩnh vực thủy lợi (05 TTHC)

- QĐ 543_04.4.2019

- QĐ 1473_20.8.2020

145

1. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

146

2. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện.

147

3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

148

4. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

149

5. Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

 

Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)

QĐ 2034_18.11.2019

150

6. Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với: Lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến từ gỗ nhập khẩu, gỗ sau xử lý tịch thu (đối với hộ gia đình, cá nhân và cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của nhà nước về hồ sơ lâm sản hoặc chấp hành chưa đầy đủ các quy định của nhà nước);lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận, dẫn xuất của chúng (đối với địa phương không có Hạt Kiểm lâm).

 

Lĩnh vực thủy sản (02 TTHC)

QĐ 2034_18.11.2019

151

7. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý của một huyện)

152

8. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý một huyện)

 

Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (0 TTHC)

QĐ 2034_18.11.2019

 

Lĩnh vực thú y (02 TTHC)

(Ủy quyền cho các Trạm Chăn nuôi và Thú y các huyện)

QĐ 2034_18.11.2019

153

9. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

154

10. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

 

Lĩnh vực nông nghiệp (01 TTHC)

QĐ 1473_20.8.2020

155

11. Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương cấp huyện

 

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (30 TTHC)

QĐ 572_07.4.2020

156

1. Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

157

2. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

158

3. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

159

4. Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

160

5. Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)

161

6. Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

162

7. Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

163

8. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

164

9. Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

165

10. Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

166

11. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

167

12. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

168

13. Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

169

14. Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).

170

15. Thành lập lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường tiểu học, trung học cơ sở

171

16. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

172

17. Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

173

18. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

174

19. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

175

20. Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

176

21. Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, các nhân đề nghị thành lập)

177

22. Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, xóa mù chữ

178

23. Quy trình đánh giá, xấp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

179

24. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

180

25. Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

181

26. Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

182

27. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

183

28. Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

184

29. Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

185

30. Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

 

Y TẾ (04 TTHC)

QĐ 649_21.4.2020

186

1. Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên

187

2. Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi

188

3. Cấp giấy khám sức khỏe cho người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự

189

4. Khám sức khỏe định kỳ

 

NỘI VỤ (35 TTHC)

 

Lĩnh vực thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập (03 TTHC)

QĐ 703_13.4.2017

190

1. Thủ tục thấm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.

191

2. Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.

192

3. Thấm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.

 

Lĩnh vực tổ chức phi chính phủ (16 TTHC)

QĐ 703_ 13.4.2017

193

4. Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội.

194

5. Thủ tục thành lập hội.

195

6. Thủ tục phê duyệt điều lệ hội.

196

7. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội.

197

8. Thủ tục đổi tên hội.

198

9. Thủ tục hội tự giải thể.

199

10. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội.

200

11. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.

201

12. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

202

13. Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

203

14. Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ.

204

15. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.

205

16. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động.

206

17. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.

207

18. Thủ tục đổi tên quỹ.

208

19. Thủ tục quỹ tự giải thể.

 

Lĩnh vực tôn giáo (08 TTHC)

QĐ 664_23 tháng 4 năm 2018

209

20. Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

210

21. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

211

22. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

212

23. Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

213

24. Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện.

214

25. Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

215

26. Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

216

27. Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 

Lĩnh vực khen thưởng (08 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Hậu Giang)

217

28. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị.

218

29. Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể Lao động tiên tiến.

219

30. Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở.

220

31. Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến cho cá nhân.

221

32. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề.

222

33. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất.

223

34. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại.

224

35. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình.

 

VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN (22 TTHC)

 

Lĩnh vực thông tin và truyền thông

QĐ 1390_3.8.2020 (0 TTHC)

 

Lĩnh vực Xuất bản

QĐ 1477_05.10.2018

225

1. Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

226

2. Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

 

Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử

227

3. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

228

4. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

229

5. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

230

6. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

 

Ngành Văn hóa Thể thao và Du lịch (16 TTHC)

QĐ 1477_20.9.2019

 

Lĩnh vực văn hóa (Cấp huyện 0 TTHC)

 

Lĩnh vực thể dục thể thao (16 TTHC)

231

7. Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.

232

8. Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”  và tương đương.

233

9. Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

234

10. Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

235

11. Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

236

12. Công nhận lần đầu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

237

13. Công nhận lại “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

238

14. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

239

15. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện).

240

16. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

241

17. Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

242

18. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

243

19. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

244

20. Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

245

21. Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện)

246

22. Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện)

 

PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH (40 TTHC)

 

Lĩnh vực Kế hoạch và đầu tư

QĐ 1694_29.9.2020 (0 TTHC)

QĐ 866_25.5.2020

 

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (5 TTHC)

1478_20.9.2019

247

1. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

248

2. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

249

3. Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

250

4. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

251

5. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

 

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã (16 TTHC)

1478_20.9.2019

252

6. Đăng ký hợp tác xã

253

7. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

254

8. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

255

9. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

256

10. Đăng ký khi hợp tác xã chia

257

11. Đăng ký khi hợp tác xã tách

258

12. Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

259

13. Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

260

14. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

261

15. Giải thể tự nguyện hợp tác xã

262

16. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

263

17. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

264

18. Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

265

19. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

266

20. Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

267

21. Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

 

Lĩnh vực quản lý công sản (06 TTHC)

1512_23.9.2019

268

22. Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

269

23. Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên

270

24. Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp,chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu

271

25. Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

272

26. Thủ tục giao quyền Sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

273

27. Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

 

Lĩnh vực quản lý công sản (13 TTHC)

715_04.5.2019

274

28. Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư

275

29. Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

276

30. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

277

31. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

278

32. Quyết định điều chuyển tài sản công.

279

33. Quyết định bán tài sản công

280

34. Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

281

35. Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

282

36. Quyết định thanh lý tài sản công

283

37. Quyết định tiêu hủy tài sản công

284

38. Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

285

39. Mua quyển hóa đơn

286

40. Mua hóa đơn lẻ

 

Lĩnh vực quyết toán dự án hoàn thành (05 TTHC)

QĐ 866_25.5.2020 (bãi bỏ 5 TTHC tại QĐ 813_23.5.2019)

QĐ 813_23.5.2019