Cấp huyện
Đóng

DANH MỤC

Thủ tục hành chính huyện Châu Thành năm 2019

 

TT

Tên thủ tục hành chính

THANH TRA

(Quyết định số: 1662/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

1

1. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

2

2. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

3

3. Thủ tục giải quyết tố cáo cấp huyện

4

4. Thủ tục tiếp công dân cấp huyện

5

5. hủ tục xử lý đơn thư cấp huyện

6

6. Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

7

7.Thủ tục công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập

8

8. Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

9

T9. Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

10

10. Thủ tục thực hiện việc giải trình

LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Quyết định số: 1231/QĐ-UBND ngày 14/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

 

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG - BẢO HIỂM XÃ HỘI

11

1. Thủ tục: "Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp"

12

2. Thủ tục “Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền”

13

3. Hỗ trợ huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động

 

LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

14

4. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

15

5. Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

16

6. hủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

 

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

17

7. Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

18

8. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

19

9. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

20

10 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng LĐ-TB&XH cấp.

21

11. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện.

22

12. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

23

13. Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

24

14. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

25

15. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

26

16. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

27

17. Thủ tục “Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh”

28

18. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

29

19. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

30

20. Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG

 

LĨNH VỰC XÂY DỰNG

(Quyết định số: 1671/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

32

1. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

33

2. Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

 

LĨNH VỰC QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC

(Quyết định số: 1053/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

34

3. Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

35

4. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

 

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (01 TTHC)

(Quyết định số: 424/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

36

5. Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

 

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (16 TTHC)

(Quyết định số: 1984/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

37

6. Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

38

7. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

39

8. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

40

9. Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

41

10. Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

42

11. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

43

12. Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

44

13. Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

45

14.Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

46

15. Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

47

16. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

48

17. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

49

18. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

50

19. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

51

20. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ (LPG) chai

52

21. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ (LPG) chai.

 

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (17 TTHC)

(Quyết định số: 881/QĐ-UBND ngày 17/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

53

22. Thủ tục chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương đang khai thác.

54

23. Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ địa phương đang khai thác

55

24. Thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương đang khai thác

56

25. Thủ tục cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương đang khai thác.

57

26. Thủ tục cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác

58

27. Thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo

59

28. Thủ tục chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương

60

29. Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương

61

30. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác

62

31. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

63

32. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

64

33. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

65

34. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

66

35. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

67

36 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

68

37. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

69

38. Thủ tục Xóa đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Quyết định số: 416/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

70

1. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

71

2. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

72

3. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

73

4. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

74

5. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.

75

6. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

76

7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

77

8. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

78

9. Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

79

10. Đăng ký, Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

80

11. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận

81

12. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

82

13. Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất

83

14. Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

84

15.Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

85

16. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

86

17. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

87

18. Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

88

19. Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

89

19. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân huyện

90

21. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

91

22. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

92

23. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

93

24. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

94

25. Tách thửa hoặc hợp thửa đất

95

26. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

96

27. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

97

28. Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất

 

LĨNH VỰC GIAO DỊCH BẢO ĐẢM

(Quyết định số: 2157/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

98

29. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất

99

30. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất

100

31. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

101

32. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở (không thuộc trường hợp đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận)

102

33. Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

103

34. Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

104

35. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

105

36. Xóa đăng ký thế chấp

106

37. Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký

107

38. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

 

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (5 TTHC)

(Quyết định số: 1478/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

108

1. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

109

2. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

110

 3. Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

111

4. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

112

5. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

 

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ (16 TTHC)

(Quyết định số: 1478/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

113

6. Thủ tục đăng ký hợp tác xã

114

7. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

115

8. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

116

9. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

117

10. Đăng ký khi hợp tác xã chia

118

11. Đăng ký khi hợp tác xã tách

119

12. Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

120

13. Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

121

14. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

122

15. Giải thể tự nguyện hợp tác xã

123

16. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

124

17. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

125

18. Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

126

19. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

127

20. Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

128

21. Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

 

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

(Quyết định số: 1512/QĐ-UBND ngày 23/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

129

22. Thủ tục giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

130

23. Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên

131

24. Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp,chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu

132

25. Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

133

26. Thủ tục giao quyền Sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

134

27. Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

 

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (13 TTHC)

(Quyết định số: 715/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

135

28. Quyết định mua sắm tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại ) từ nguồn kinh phí trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao

136

29. Quyết định thuê trụ sở làm việc và tài sản khác phục vụ hoạt động của các đơn vị thuộc cấp huyện quản lý từ nguồn kinh phí trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao

137

30. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước. (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) do cấp huyện quản lý

138

31. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) do cấp huyện quản lý

139

32. Quyết định điều chuyển tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô và tài sản công khác trên 500 triệu đồng trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) trong nội bộ do cấp huyện quản lý

140

33. Quyết định bán tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) do cấp huyện quản lý.

141

34. Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.

142

35. Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công.

143

36. Quyết định thanh lý tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản khác gắn liền với đất, xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản ) do cấp huyện quản lý

144

37. Quyết định tiêu hủy tài sản công nguyên giá dưới 500 triệu đồng trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản do cấp huyện quản lý.

145

38. Quyết định xử lý tài sản công bị mất, bị hủy hoại (trừ trụ sở làm việc, cở sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại và tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) do cấp huyện quản lý

146

39. Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

147

40. Mua hóa đơn lẻ

 

LĨNH VỰC QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH

(Quyết định số 813/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang))

148

41. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán đối với dự án hoàn thành

149

42. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán đối với hạng mục công trình độc lập hoàn thành

150

43. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán đối với dự án dừng thực hiện vĩnh viễn có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu

151

44. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án quy hoạch sử dụng vốn đầu tư phát triển (nếu có)

152

45. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án dừng thực hiện vĩnh viễn không có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

TƯ PHÁP

 

LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (2 TTHC)

(Quyết định số 1931/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang))

153

1. Thủ tục phục hồi danh dự

154

2. Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

 

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (12 TTHC)

(Quyết định số 1741/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

155

3. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

156

4. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

157

5. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

158

6. Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

159

7. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

160

8. Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

161

9. Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

162

10. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

163

11. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

164

12. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

165

13. Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

166

14. Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

 

LĨNH VỰC HỘ TỊCH (15 TTHC)

(Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

167

15. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

168

16. Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

169

17. Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

170

18. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

171

19. Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

172

20. Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

173

21. Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

174

22. Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

175

23. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

176

24. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

177

25. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

178

26. Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

179

27. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

180

28. Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

181

29. Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

 

LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (2 TTHC)

(Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

182

30. Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

183

31. Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

 

LĨNH VỰC HÒA GIẢI CƠ SỞ (1 TTHC)

(Quyết định số 1346/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

184

32. Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi Hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (18 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 24/11/2917 của UBND tỉnh Hậu Giang)

185

1. Thủ tục Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

186

2. Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

187

3. Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)

188

4. Thủ tục thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

189

5. Thủ tục sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

190

6. Thủ tục giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).

191

7. Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

192

8. Thủ tục sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

193

9. Thủ tục Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

194

10. Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở

195

11. Thủ tục thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

196

12. Thủ tục sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

197

13. Thủ tục chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

198

14. Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

199

15. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở

200

16. Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3 tuổi, 4 tuổi và 5 tuổi

201

17. Thủ tục Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

202

18. Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

NỘI VỤ (35 TTHC)

 

LĨNH VỰC THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (3 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh Hậu Giang)

203

1. Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

204

2. Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

205

3. Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

 

LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ (16 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh Hậu Giang)

206

4. Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

207

5. Thủ tục thành lập hội

208

6. Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

209

7. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

210

8. Thủ tục đổi tên hội

211

9. Thủ tục hội tự giải thể

212

10. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường

213

11. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

214

12. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ

215

13. Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

216

14. Thủ tục thay đổi giáy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

217

15. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

218

16. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

219

17. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

220

18. Thủ tục đổi tên quỹ

221

19. Thủ tục quỹ tự giải thể

 

LĨNH VỰC TÔN GIÁO (08 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 của UBND tỉnh Hậu Giang)

222

20. Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

223

21. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

224

22. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

225

23. Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

226

24. Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

227

25. Đề nghị tổ chức lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

228

26. Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

229

27. Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 

LĨNH VỰC KHEN THƯỞNG (08 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 15/01/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang)

230

28. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

231

29. Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

232

30. Thủ tục tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

233

31. Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến cho cá nhân

234

32. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

235

33. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

236

34. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

237

35. Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (06 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số: 1477/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10  năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

238

1. Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

239

2. Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

240

3. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

241

4. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

242

5. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

243

6. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (16 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh Hậu Giang)

244

7. Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

245

8. Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa” và tương đương

246

9. Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

247

10. Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

248

11. Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

249

12. Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

250

13. Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

251

14. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

252

15. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)

253

16. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)

254

17. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)

255

18. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)

256

19. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)

257

20. Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)

258

21. Đăng ký tổ chức lễ hội

259

22. Thông báo tổ chức lễ hội

DÂN TỘC (02 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số: 1007 /QĐ-UBND ngày 03 tháng  7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

260

1. Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

261

2. Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

Y TẾ (02 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số: 1058/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6  năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

262

1. Thủ tục cấp giấy khám sức khỏe cho người lái xe

263

2. Thủ tục khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 TTHC)

(Thực hiện theo Quyết định số: 543/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)

264

1. Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

CÔNG AN (30 TTHC)

 (Thực hiện theo Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu)

265

1. Thủ tục Cấp Chứng minh nhân dân (9 số)

266

2. Thủ tục Đổi Chứng minh nhân dân (9 số)

267

3. Thủ tục Cấp lại Chứng minh nhân dân (9 số)

268

4. Thủ tục Cấp Chứng minh nhân dân (12 số)

269

5. Thủ tục Đổi Chứng minh nhân dân (12 số)

270

6. Thủ tục: Cấp lại Chứng minh nhân dân (12 số)

271

7. Thủ tục: Xác nhận số Chứng minh nhân dân (9 số) đã được cấp khi đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân

272

8. Thủ tục Xác nhận số Chứng minh nhân dân (9 số) đã được cấp sau khi đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân

273

9. Thủ tục Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

274

10. Thủ tục Cấp đổi sổ hộ khẩu

275

11. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

276

12. Thủ tục Cấp giấy chuyển hộ khẩu

277

13. Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký mô tô, xe gắn máy và biển số xe tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy

278

14. Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

279

15. Thủ tục Cấp lại sổ hộ khẩu

280

16. Thủ tục Đăng ký, cấp biển số mô tô, xe gắn máy tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy

281

17. Thủ tục Đăng ký mô tô, xe gắn máy từ tỉnh khác chuyển đến tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy

282

18. Thủ tục Đăng ký sang tên mô tô, xe gắn máy trong cùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy

283

19. Thủ tục Đăng ký thường trú

284

20. Thủ tục Đăng ký mô tô, xe gắn máy tạm thời tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy

285

21. Thủ tục Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu

286

22. Thủ tục Đổi giấy chứng nhận đăng ký mô tô, xe gắn máy và biển số xe tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy

287

23. Thủ tục Giải quyết khiếu nại về quyết định hành chính, hành vi hành chính của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân

288

24. Thủ tục Giải quyết tố cáo không thuộc lĩnh vực tố tụng hình sự của công dân đối với lực lượng Công an nhân dân

289

25. Thủ tục Hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật

290

26. Thủ tục Sang tên, di chuyển mô tô, xe gắn máy đi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy

291

27. Thủ tục Tách sổ hộ khẩu

292

28. Thủ tục Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký mô tô, xe gắn máy và biển số xe tại Công an cấp huyện nơi được phân cấp đăng ký mô tô, xe gắn máy

293

29. Thủ tục Xác nhận việc trước đây đã đăng ký thường trú

294

30. Thủ tục Xóa đăng ký thường trú