Hôm nay, Chủ nhật 18-11-2018
Tìm kiếm
Đóng
Liên kết
Đóng
 
 
 
 
 
 
 

Thông tin cộng đồng
Đóng
Bộ thủ tục hành chính cấp huyện
Đóng

PHỤ LỤC

CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

- (Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 25/8/2015);

- (Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 28/6/2017);

- (Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 28/6/2017);

- (Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 23/4/2018);

 

Đất đai

(Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 25/8/2015)

1.       

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (Không cấp GCN)

2.       

Thủ tục đăng kýcấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

3.       

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

4.       

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

5.       

Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận

6.       

Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

7.       

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

8.       

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

9.       

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

10.  

Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

11.  

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

12.  

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất

13.  

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

14.  

Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

15.  

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

16.  

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

17.  

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

18.  

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất

19.  

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

20.  

Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

21.  

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

22.  

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

23.  

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

24.  

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

25.  

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

26.  

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

27.  

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

28.  

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

29.  

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

 

Tài nguyên nước

(Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 28/6/2017)

30.  

Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất

31.  

Lấy ý kiến UBND cấp xã đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

 

Môi trường

(Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 28/6/2017)

32.  

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

33.  

Xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản

34.  

Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu

 

Đăng ký biện pháp bảo đảm (09) Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện

(Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 23/4/2018_ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Tư pháp)

35.  

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

36.  

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

37.  

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

38.  

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

39.  

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

40.  

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

41.  

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

42.  

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

43.  

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

II. LĨNH VỰC XÂY DỰNG

(Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 17/3/2017)

 

Cấp phép xây dựng

44.  

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.

45.  

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

46.  

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

 

Quy hoạch - kiến trúc

47.  

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

48.  

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

49.  

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND huyện quản lý.

 

Hoạt động xây dựng

50.  

Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước).

III. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 17/5/2017)

51.  

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương đang khai thác

52.  

Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ địa phương đang khai thác.

53.  

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương đang khai thác

54.  

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ địa phương đang khai thác.

55.  

Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác.

56.  

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo.

57.  

Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương

58.  

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương.

59.  

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa.

60.  

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa.

61.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

62.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

63.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

64.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

65.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.

66.  

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.

67.  

Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa.

IV. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

(Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 07/4/2017)

68.  

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

69.  

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

70.  

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

71.  

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

72.  

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

73.  

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

74.  

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

75.  

Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

76.  

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

77.  

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

V. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH

(Quyết định số 1060/QĐ-UBND ngày 16/6/2017)

 

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh và hợp tác xã

78.  

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

79.  

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

80.  

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

81.  

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

82.  

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

83.  

Đăng ký hợp tác xã

84.  

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

85.  

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã

86.  

Đăng ký khi hợp tác xã chia

87.  

Đăng ký khi hợp tác xã tách

88.  

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

89.  

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

90.  

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

91.  

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)

92.  

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

93.  

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

94.  

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

95.  

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

96.  

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

97.  

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

98.  

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

99.  

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

100.                      

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)

101.                      

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

(Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 16/6/2017)

102.                      

Điều chuyển tài sản nhà nước (không phải là nhà, đất, xe ô tô các loại) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND huyện

103.                      

Thanh lý tài sản nhà nước (không phải là nhà, đất, xe ô tô các loại ) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

104.                      

Xác lập quyền sở hữu của Nhà nước đối với tài sản nhận chuyển giao

105.                      

Mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước

106.                      

Báo cáo kê khai tài sản nhà nước

107.                      

Giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

VII. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

(Quyết định số 1060/QĐ-UBND ngày 16/6/2017)

 

Lựa chọn nhà đầu tư

108.                      

Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

109.                      

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

110.                      

Phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

111.                      

Làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

112.                      

Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

113.                      

Làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong lựa chọn nhà đầu tư   thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

114.                      

Mở thầu trong lựa chọn nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

115.                      

Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

116.                      

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

117.                      

Mời thầu, gửi thư mời thầu trong lựa chọn Nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

118.                      

Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

 

Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu

119.                      

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

120.                      

Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

121.                      

Phát hành hồ sơ mời thầu  gói thầu dịch vụ phi tư vấn

122.                      

Làm rõ hồ sơ mời thầu  gói thầu dịch vụ phi tư vấn

123.                      

Sửa đổi hồ sơ mời thầu  gói thầu dịch vụ phi tư vấn

124.                      

Lãm rõ hồ sơ dự thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

125.                      

Mở thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

126.                      

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng

127.                      

Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu rộng rãi và chào hàng cạnh tranh qua mạng

128.                      

Phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng

129.                      

Làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng

130.                      

Sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng

131.                      

Làm rõ hồ sơ dự thầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng

132.                      

Mở thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

VIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THÔNG TIN

- (Quyết định 1347/QĐ-UBND ngày 08/9/2016);

- (Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 05/10/2018)

 

Văn hóa, Thể thao và du lịch

(Quyết định 1347/QĐ-UBND ngày 08/9/2016)

133.                      

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.

134.                      

Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”  và tương đương.

135.                      

Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương.

136.                      

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”.

137.                      

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”.

138.                      

Công nhận lần đầu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”.

139.                      

Công nhận lại “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”.

140.                      

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản.

141.                      

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện).

142.                      

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện).

143.                      

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện).

144.                      

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện).

145.                      

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện).

146.                      

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện).

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

(Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 05/10/2018)

 

Lĩnh vực xuất bản

147.                      

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

148.                      

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

 

Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử

149.                      

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

150.                      

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

151.                      

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

152.                      

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

IX. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 24/11/2017)

 

UBND huyện

153.                      

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

154.                      

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

155.                      

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)

156.                      

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

157.                      

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

158.                      

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).

159.                      

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

160.                      

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

161.                      

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).

162.                      

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

163.                      

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

164.                      

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

165.                      

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

166.                      

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

167.                      

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở

168.                      

Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em trong độ tuổi năm tuổi

169.                      

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

170.                      

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

 

Phòng GD&ĐT

171.                      

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

172.                      

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

173.                      

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

174.                      

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

175.                      

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

176.                      

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

177.                      

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

178.                      

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

179.                      

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

180.                      

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

X. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 29/9/2018)

 

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (03 cấp)

181.                      

Thủ tục bổ nhiệm hiệu trưởng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

182.                      

Thủ tục cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

183.                      

Thủ tục miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

184.                      

Thủ tục thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

 

Lĩnh vực Người có công (03 cấp)

185.                      

Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

186.                      

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

187.                      

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ

188.                      

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

189.                      

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

190.                      

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

191.                      

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

192.                      

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

193.                      

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

194.                      

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

195.                      

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

196.                      

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

197.                      

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

198.                      

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

199.                      

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong (TNXP) đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến (Theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ)

200.                      

Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

201.                      

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

202.                      

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

203.                      

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

204.                      

Thủ tục thực hiện chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975 (theo Nghị định số 112/2017/NĐ-CP ngày 06/10/2017 của Chính phủ)

205.                      

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thanh niên xung phong ở cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975 (theo Nghị định số 112/2017/NĐ-CP ngày 06/10/2017 của Chính phủ)

206.                      

Thủ tục thực hiện trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chia theo Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ

 

LĨNH VỰC BẢO VỆ CHĂM SÓC TRẺ EM (03 cấp)

207.                      

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

208.                      

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

 

(cấp huyện)

 

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG – BẢO HIỂM XÃ HỘI

209.                      

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

210.                      

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

211.                      

Hỗ trợ huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động

 

LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

212.                      

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

213.                      

Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

214.                      

Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

 

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

215.                      

Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

216.                      

Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

217.                      

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng LĐ-TB&XH

218.                      

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng LĐ-TB&XH

219.                      

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng LĐ-TB&XH

220.                      

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng LĐ-TB&XH

221.                      

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng LĐ-TB&XH  cấp

222.                      

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

223.                      

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

224.                      

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

225.                      

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

226.                      

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi).

227.                      

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

228.                      

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

229.                      

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

230.                      

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng).

231.                      

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng.

232.                      

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc.

233.                      

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

XI. LĨNH VỰC DÂN TỘC

(Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 03/7/2018)

 

Xác định đối tượng thụ hưởng chính sách theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chính sách hỗ trợ, đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, ấp đặc biệt khó khăn.

=> TTHC này được ban hành theo Quyết định số 2185/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2016. Nay, đã bị bải bỏ bởi Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 03/7/2018)

234.                      

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

235.                      

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

XII. LĨNH VỰC TƯ PHÁP - HỘ TỊCH

- (Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19/5/2016);

- (Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 18/8/2016);

- (Quyết định số 1573/QĐ-UBND ngày 19/10/2016);

- (Quyết định số 1346/QĐ-UBND ngày 08/9/2016);

- (Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 12/02/2018);

 

Hộ tịch

(Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 19/5/2016)

236.                      

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

237.                      

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

238.                      

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

239.                      

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

240.                      

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

241.                      

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

242.                      

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

243.                      

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

244.                      

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

245.                      

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

246.                      

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

247.                      

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

248.                      

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

249.                      

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

250.                      

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

251.                      

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

 

Chứng thực

(Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 18/8/2016)

252.                      

Cấp bản sao từ sổ gốc

253.                      

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

254.                      

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

255.                      

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

256.                      

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

257.                      

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

258.                      

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

259.                      

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

260.                      

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

261.                      

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

262.                      

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

263.                      

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

 

Bồi thường nhà nước

(Quyết định số 1573/QĐ-UBND ngày 19/10/2016)

264.                      

Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

265.                      

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

266.                      

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

267.                      

Thủ tục trả lại tài sản

268.                      

Thủ tục chi trả tiền bồi thường

269.                      

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

270.                      

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

 

Hòa giải cơ sở

(Quyết định số 1346/QĐ-UBND ngày 08/9/2016)

271.                      

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

 

Phổ biến, giáo dục pháp luật (02)

(Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 12/02/2018)

272.                      

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

273.                      

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

XIII. LĨNH VỰC THANH TRA (10)

(Quyết định số 1662/QĐ-UBND ngày 26/10/2016)

 

Giải quyết khiếu nại

274.                      

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

275.                      

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

 

Giải quyết tố cáo

276.                      

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

 

Tiếp công dân

277.                      

Tiếp công dân tại cấp huyện

 

Xử lý đơn

278.                      

Xử lý đơn tại cấp huyện

 

Phòng, chống tham nhũng

279.                      

Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

280.                      

Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

281.                      

Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

282.                      

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

283.                      

Thủ tục thực hiện việc giải trình

XIV. LĨNH VỰC NỘI VỤ

- (Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 13/4/2017);

- (Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 23/4/2018)

 

Thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

(Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 13/4/2017)

284.                      

Thủ tục thấm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

285.                      

Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

286.                      

Thấm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

 

Tổ chức phi chính phủ

(Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 13/4/2017)

287.                      

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

288.                      

Thủ tục thành lập hội

289.                      

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

290.                      

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

291.                      

Thủ tục đổi tên hội

292.                      

Thủ tục hội tự giải thể

293.                      

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

294.                      

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

295.                      

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

296.                      

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

297.                      

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

298.                      

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

299.                      

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

300.                      

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

301.                      

Thủ tục đổi tên quỹ

302.                      

Thủ tục quỹ tự giải thể

 

TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (09)

(Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 23/4/2018)

303.                      

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

304.                      

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

305.                      

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

306.                      

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

307.                      

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

308.                      

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

309.                      

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

310.                      

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

XV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 27/4/2018 (07 TTHC)

* Đối với Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 17/32017 có 13 TTHC cấp huyện (04 TTHC thuộc UBND huyện) nhưng không liên quan. Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 (01 TTHC - Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn) cũng không liên quan đến huyện.

 

TTHC liên quan cấp huyện (07 TTHC)

(Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 27/4/2018 )

311.                      

Bố trí ổn định dân cư  ngoài huyện, trong tỉnh

312.                      

Bố trí ổn định dân cư  trong huyện

313.                      

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

314.                      

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

315.                      

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

316.                      

Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 3.

317.                      

Thẩm định, phê duyệt dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế theo quy hoạch  thuộc Chương trình 30a.

 

TTHC thuộc thẩm quyền UBND huyện nhưng không liên quan

(Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 17/32017)

 

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân.

 

Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân.

 

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện.

 

TTHC thuộc thẩm quyền UBND huyện nhưng không liên quan

(Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 05/7/2017)

 

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

 

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

LĨNH VỰC Y TẾ

1. Đối với Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 17/32017 có 13 TTHC cấp huyện nhưng không liên quan. Quyết định số 1178/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 (01 TTHC - Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư) cũng không liên quan đến huyện.

2. Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 27/4/2018 (07 TTHC)

 

Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh tuyến tỉnh và tuyến huyện

(Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 16/6/2017)

 

Thủ tục cấp giấy khám sức khỏe cho người lái xe

 

Thủ tục khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô

 

Bản quyền 2010 thuộc về Ủy ban Nhân dân huyện Châu Thành
Số giấy phép theo quyết định số 1980/QĐ-UBND ngày 16/09/2010 của UBND tỉnh Hậu Giang
Đơn vị quản lý: Văn phòng HĐND&UBND huyện - Tỉnh lộ 925 - Thị trấn Ngã Sáu - Châu Thành - Hậu Giang
Điện thoại: 0711.3948558 , Fax: 0711.3948500, Email: chauthanh@haugiang.gov.vn