Hôm nay, Thứ năm 14-12-2017
Tìm kiếm
Đóng
Liên kết
Đóng
 
 
 
 


 
 
 

Thông tin cộng đồng
Đóng
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3 VÀ 4
Đóng

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

 

 

I. TƯ PHÁP (36 TTHC)

1. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

2. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

3. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - TTg)

4. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

5. Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

6. Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

7. Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

8.1 Thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc

8. Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc.

9. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

10. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

11. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch).

12. Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

13. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

14. Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

15. Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - TTg)

16. Cấp bản sao trích lục hộ tịch (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - TTg)

17. Cấp bản sao từ sổ gốc (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - TTg)

18. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg)

19. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

20. Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

21. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

22. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - TTg)

23. Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - TTg)

24. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - TTg)

25. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật (Dịch vụ công trực truyến Mức độ 3 - TTg)

26. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản;

27. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

28. Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

29. Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

30. Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

31. Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường.

32. Thủ tục trả lại tài sản

33. Thủ tục chi trả tiền bồi thường.

34. Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu.

35 Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai.

36 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

II. NỘI VỤ (28TTHC)

1. Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.

2. Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Thấm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.

4. Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội.

5. Thủ tục thành lập hội.

6. Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

7. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội.

8. Thủ tục đổi tên hội.

9. Thủ tục hội tự giải thể.

10. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội.

11. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.

12. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

13. Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

14. Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ.

15. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.

16. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động.

17. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.

18. Thủ tục đổi tên quỹ.

19. Thủ tục quỹ tự giải thể.

20. Thủ tục đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

21. Thủ tục đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

22. Thủ tục thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành.

23. Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành.

24. Thủ tục chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ trong huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

25. Thủ tục chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở.

26. Thủ tục chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

27. Thủ tục chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo.

28. Thủ tục chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện.

III. THANH TRA (05 TTHC)

1. Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện.

2. Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện.

3. Tiếp công dân tại cấp huyện.

4. Giải quyết tố cáo tại cấp huyện.

5. Xử lý đơn tại cấp huyện.

6. Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập.

7. Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập.

8. Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập.

10. Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình.

11. Thủ tục thực hiện việc giải trình.

IV. PHÒNG VĂN HÓA & THÔNG TIN: 14 TTHC

1. Công nhận Thôn, Làng, Ấp, Bản văn hóa và tương đương.

2. Công nhận lần đầu Cơ quan, Đơn vị, Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa.

3. Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương.

4. Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”.

5. Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”.

6. Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”.

7. Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”.

8. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản.

9. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.

10. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.

11. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.

12. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bào lực gia đình.

13. Đổi giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.

14. Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình.

V. PHÒNG TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG: 28 TTHC

1. Cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất lần đầu

2. Trình tự, thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu.

3. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.

4. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.

5. Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận.

6. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

7. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.

8. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

92. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg)

10. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm.

11. Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

12. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất.

13. Thủ tục đăng ký biến động do thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ ), giảm diện tích di sạt lỡ tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăn

14. Chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

15. Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.

16. Trình tự, thủ tục thực hiện gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh

17. Thủ tục gia hạn sử dụng đất; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất có nhu cầu.

18. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất

19. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

20. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

21. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

22. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận.

23. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.

24. Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.

25. Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu gia quyền sử dụng đất.

26. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

27. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.

28. Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ bị sạc lỡ, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà

VI. LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (24 TTHC)

112. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi).

113. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

114. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

115. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp.

116. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng).

117. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng.

118. Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc.

119. Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng.

120. Cấp giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg).

121. Cấp lại, điều chỉnh giấy phép chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg).

122. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.

123. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

124. Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg).

125. Thay đổi tên, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg).

126. Thành lập Trung tâm công tác xã hội công lập.

127. Giải thể Trung tâm công tác xã hội công lập.

128. Thay đổi tên gọi, trụ sở làm việc của Trung tâm công tác xã hội (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg).

129. Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ.

130. Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng.

131. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân.

132. Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện.

133. Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại trung tâm quản lý sau cai nghiện.

134. Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp.

135. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền.

VII. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

136. Cho phép thành lập trường Mầm non.

137. Cho phép thành lập trường Tiểu học.

138. Cho phép thành lập trường Trung học cơ sở.

139. Đình chỉ hoạt động trường Mầm non.

140. Đình chỉ hoạt động trường Tiểu học.

141. Đình chỉ hoạt động trường Trung học cơ sở.

142. Giải thể trường Mầm non.

143. Giải thể trường Tiểu học.

144. Giải thể trường Trung học cơ sở.

145. Sáp nhập, chia tách trường Mầm noc.

146. Sáp nhập, chia tách trường Tiểu học.

147. Sáp nhập, chia tách trường Trung học cơ sở.

148. Cấp bản sao Bằng tốt nghiệp từ sổ gốc (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - TTg)

149. Cấp giấy phép dạy thêm cấp TH, THCS (đối với dạy thêm ngoài nhà trường).

150. Cấp giấy phép dạy thêm cấp TH, THCS (đối với dạy thêm trong nhà trường)..

151. Điều chỉnh Bằng tốt nghiệp THCS.

152. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học và trung học cơ sở (Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 - TTg).

153. Tiếp nhận học sinh nước ngoài về nước học.

154. Xác nhận thời gian công tác trong ngành Giáo dục.

155. Tiếp nhận học sinh Việt Nam về nước học.

156. Tuyển dụng viên chức ngạch giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở.

157. Xin nghỉ hưu đối với viên chức giáo dục.

VIII. TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH

158. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh (Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 - TTg).

159. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh (Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 - TTg)

160. Thông báo tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh (Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 - TTg)

161. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh (tự nguyện chấm dứt hoạt động) (Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 - TTg).

162. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 - TTg)

163. Đăng ký hợp tác xã (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3).

164. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3).

165. Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã.

166. Đăng ký khi hợp tác xã chia.

167. Đăng ký khi hợp tác xã tách.

168. Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất.

169. Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập.

170. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất).

171. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất).

172. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng).

173. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng).

174. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện).

175. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

176. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.

177. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã.

178. Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

179. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

180. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã).

181. Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã.

182. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư.

183. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư.

184. Phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư.

185. Làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư.

186. Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư.

187. Làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong lựa chọn nhà đầu tư.

188. Mở thầu trong lựa chọn nhà đầu tư.

189. Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư.

190. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư.

191. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư.

192. Mời thầu, gửi thư mời thầu trong lựa chọn nhà đầu tư.

193. Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn nhà đầu tư.

194. Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư.

195. Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư.

196. Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư.

197. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

198. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

199. Phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

200. Làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

201. Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

202. Làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong lựa chọn nhà đầu tư   thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

203. Mở thầu trong lựa chọn nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

204. Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

205. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

206. Mời thầu, gửi thư mời thầu trong lựa chọn Nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

207. Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư  thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

208. Lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ.

209. Đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

210. Lựa chọn nhà thầu qua mạng.

211. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

212. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn.

213. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp.

214. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa.

215. Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn.

216. Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hóa.

217. Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

218. Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

219. Phê duyệt danh sách ngắn.

220. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu.

221. Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.

222. Làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.

223. Sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.

224. Làm rõ hồ sơ dự thầu.

225. Mở thầu.

226. Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn.

227. Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu.

228. Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu.

229. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn.

230. Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn.

231. Phát hành hồ sơ mời thầu  gói thầu dịch vụ phi tư vấn.

232. Làm rõ hồ sơ mời thầu  gói thầu dịch vụ phi tư vấn.

233. Sửa đổi hồ sơ mời thầu  gói thầu dịch vụ phi tư vấn.

234. Lãm rõ hồ sơ dự thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn.

235. Mở thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn.

236. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng.

237. Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu rộng rãi và chào hàng cạnh tranh qua mạng.

238. Phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng.

239. Làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng.

240. Sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng.

241. Làm rõ hồ sơ dự thầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng.

242. Mở thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

IX. KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG (34 TTHC)

243. Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ địa phương đang khai thác.

244. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương đang khai thác..

245. Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ địa phương đang khai thác.

246. Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác..

247. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo.

248. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương đang khai thác.

249. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương.

250. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương..

251. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa..

252. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa..

253. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.

254. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật.

255. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

256. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện..

257. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác..

258. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa..

259. Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa..

260. Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg).

261. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg).

262. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (do hết thời hạn hiệu lực Giấy phép trước 30 ngày) (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3 - Ttg).

263. Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện.

264. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 4).

265. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

266. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

267. Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu (Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 4).

268. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu.

269. Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu.

270. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.

271. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

272. Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

273. Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

274. Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện..

275. Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND huyện quản lý..

276. Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước).

X. Y TẾ

277. Thủ tục cấp giấy khám sức khỏe cho người lái xe.

278. Thủ tục khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô.

 

 

 

 

 

 

 

Bản quyền 2010 thuộc về Ủy ban Nhân dân huyện Châu Thành
Số giấy phép theo quyết định số 1980/QĐ-UBND ngày 16/09/2010 của UBND tỉnh Hậu Giang
Đơn vị quản lý: Văn phòng HĐND&UBND huyện - Tỉnh lộ 925 - Thị trấn Ngã Sáu - Châu Thành - Hậu Giang
Điện thoại: 0711.3948558 , Fax: 0711.3948500, Email: chauthanh@haugiang.gov.vn